Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

evaluation
*

evaluation /i,vælju"eiʃn/ danh từ sự ước lượng sự định giá
tiến công giáPERT (program evaluation and đánh giá technique): nghệ thuật chú ý với đánh giá chương thơm trìnhcriterion of chất lượng evaluation: tiêu chuẩn chỉnh Review hóa học lượngcurve sầu for crude evaluation: đường cong Đánh Giá dầu thôdesign evaluation: Review thiết kếevaluation functional: hàm tử tấn công giáevaluation functor: hàm tử tiến công giáevaluation of discovery: Reviews về một vạc hiệnevaluation of kiểm tra results: sự nhận xét hiệu quả test nghiệmevaluation of thử nghiệm results: reviews tác dụng thí nghiệmevaluation report: report đánh giáevaluation strategy: chiến lược tiến công giáevaluation test: sự demo tiến công giáinitial evaluation: sự Review ban đầuinitial operational test & evaluation (IOT&E): chất vấn và Reviews hoạt động ban đầujob evaluation: nhận xét công việcjob evaluation: sự Đánh Giá công việcloss evaluation: Reviews nút tổn haonoise evaluation: sự Đánh Giá nút ồnperformance evaluation: sự review hiệu suấtperformance evaluation: Reviews hoạt độngprogram evaluation and đánh giá technique (PERT): kỹ thuật lưu ý với Reviews chương trìnhprogram evaluation and Review technique (PERT): cách thức Đánh Giá để mắt tới theo cmùi hương trìnhproject evaluation: sự reviews dự ánstaff evaluation: sự review nhân viênsự tiến công giáevaluation of test results: sự Review tác dụng test nghiệminitial evaluation: sự Reviews ban đầujob evaluation: sự đánh giá công việcnoise evaluation: sự reviews nút ồnperformance evaluation: sự Đánh Giá hiệu suấtproject evaluation: sự Đánh Giá dự ánstaff evaluation: sự review nhân viênsự định giáterritory evaluation: sự định vị khu đất (đô thị)sự tínhsự ước lượngapproximate evaluation: sự ước chừng xấp xỉnumerical evaluation: sự ước tính bởi sốwhat-if evaluation: sự ước tính mang địnhước lượngapproximate evaluation: sự ước chừng xấp xỉloss evaluation: khoảng chừng mức tổn định haonumerical evaluation: sự ước chừng bởi sốtransition formula evaluation: ước lượng nối tiếp công thứcwhat-if evaluation: sự ước lượng đưa địnhước tínhevaluation value: quý giá ước tínhclimatic condition evaluation for town planningtài liệu nhiệt độ để quy hoạch đô thịdefinitive evaluationquý giá quyết toáneconomical evaluationluận bệnh gớm tếevaluation mapánh xạ định giáfunction evaluation routinethủ tục tính hàmtiến công giáactuarial evaluation: Reviews thống kê bảo hiểmbuilt-in system evaluation: cách Reviews tự mặt trongbuilt-in system evaluation: sự Reviews bao gồm tính hệ thốngbuilt-in system evaluation: cách thức đánh giá nội tạicriteria of evaluation: tiêu chuẩn chỉnh tấn công giádecision evaluation: đánh giá quyết địnhevaluation of employee: sự đánh giá công nhân viên chứcevaluation of fixed assets: Reviews gia sản cầm cố địnhevaluation test: sự Reviews hóa học lượngholistic evaluation: sự Reviews tổng thể (một lăng xê tuyệt chiến dịch tiếp thị)holistic evaluation: sự reviews toàn bộjob evaluation: sự Đánh Giá công việcjob evaluation: nhận xét công táclaboratory evaluation: sự review vào chống thí nghiệporganoleptic evaluation: sự nhận xét cảm quanperformance evaluation: sự đánh giá cả tíchperformance evaluation: sự tiến công giá cả quảperformance evaluation: sự reviews hiệu suấtperformance evaluation: Đánh Giá sự thực hiệnperformance evaluation report: báo cáo Reviews thể hiện công tácperformance evaluation report: report Đánh Giá tình hình chấp hànhsản phẩm evaluation: Review sản phẩmproject evaluation: nhận xét dự ánproject financial evaluation: nhận xét tài thiết yếu dự ánsensory evaluation: sự nhận xét cảm quanservice evaluation report: report nhận xét công tácstaff evaluation: sự reviews (chất lượng) nhân viênstaff evaluation: sự Reviews unique nhân viêntechnique for project evaluation: chuyên môn Review dự ánthử nghiệm & evaluation: thí điểm với tấn công giávariable evaluation: sự nhận xét có thể trở nên đổivariable evaluation: sự Đánh Giá khả biếnveterinary-sanitary evaluation: sự đánh giá gần cạnh trùng trúc ysự đánh giábuilt-in system evaluation: sự đánh giá có tính hệ thốngevaluation of employee: sự reviews công nhân viên cấp dưới chứcevaluation test: sự đánh giá hóa học lượngholistic evaluation: sự Reviews toàn thể (một quảng cáo tuyệt chiến dịch tiếp thị)holistic evaluation: sự nhận xét toàn bộjob evaluation: sự đánh giá công việclaboratory evaluation: sự Đánh Giá trong phòng thí nghiệporganoleptic evaluation: sự reviews cảm quanperformance evaluation: sự tấn công Ngân sách chi tiêu tíchperformance evaluation: sự đánh Chi tiêu quảperformance evaluation: sự Đánh Giá hiệu suấtsensory evaluation: sự reviews cảm quanstaff evaluation: sự nhận xét (chất lượng) nhân viênstaff evaluation: sự review quality nhân viênvariable evaluation: sự Review có thể thay đổi đổivariable evaluation: sự Reviews khả biếnveterinary-sanitary evaluation: sự Đánh Giá liền kề trùng thú ysự định giásự ước lượngbudgetary evaluation: sự ước chừng ngân sáchước chừng. budgetary evaluation: sự ước tính ngân sáchevaluation of balance sheet itemssự đối chiếu bảng tổng kết tài sảnperformance evaluation reportthái độ nghề nghiệpproject evaluationthẩm định dự án công trình o sự đánh giá chỉ, sự ước tính § job evaluation : sự đánh giá công việc, sự phân loại công việc § evaluation of discovery : sự đánh giá chỉ về một phân phát hiện § evaluation of performance : sự đánh giá về một tính năng; sự đánh giá bán về sự thực hiện

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): valuables, value, values, valuer, valuation, evaluation, devalue, evaluate, valuable, invaluable, undervalued, valueless