Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

help
*

help /help/ danh từ sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp íchto need someone"s help: cần sự giúp đỡ của aito give help to someone: giúp đỡ aito cry (call) for help: kêu cứu, cầu cứuhelp! help!: cứu (tôi) với! cứu (tôi) vớiby help of: nhờ sự giúp đỡ củait is a great help: cái đó giúp ích được rất nhiều phương cứu chữa, lối thoátthere is no help for it: chuyện này thật vô phương cứu chữa phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm, người giúp việc trong nhàlady help: người giúp việc bà chủ nhàmother"s help: bà bảo mẫu ngoại động từ giúp đỡ, cứu giúpto someone out of a difficulty: giúp ai ra khỏi hoàn cảnh khó khănto help someone across a stream: giúp ai đi qua dòng suối đưa mời (đồ ăn, thức uống)let me help you to some more wine: xin cho phép tôi rót thêm rượu vang ông xơihelp yourself: xin mời ông xơi nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữaI could not help laughing: tôi không thể nào nhịn được cườiI could not help it: tôi không thể nào đừng được, tôi không thể nào làm khác đượcit can"t be helped: thật là vô phương, không còn cách gì cứu chữa được nữadon"t be longer more than you can help: chừng nào có thể đừng được thì tránh ở lâu; tránh ở lâu chừng nào hay chừng ấy
hỗ trợhelp desk: nhiên viên hỗ trợhelp desk: hệ hỗ trợonline help: hỗ trợ trực tuyếnLĩnh vực: xây dựnggiúpbuilt-in help: trợ giúp có sẵncall for help: yêu cầu trợ giúpcommand help: sự trợ giúp lệnhcommand help: phần trợ giúp lệnhcontext-sensitive help: trợ giúp theo ngữ cảnhextended help: sự giúp đỡ mở rộngextended help: phần trợ giúp mở rộngfield-level help: sự trợ giúp mức trườnggeneral help: phần trợ giúp tổng quátgeneral help: phần trợ giúp chunghelp area: vùng trợ giúphelp desk: nhân viên trợ giúphelp desk: hệ trợ giúphelp display: hiển thị trợ giúphelp display: màn hình trợ giúphelp file: tệp trợ giúphelp function: hàm trợ giúphelp function: chức năng trợ giúphelp index: chỉ số giúphelp menu: lệnh đơn trợ giúphelp menu: trình đơn trợ giúphelp message: thông báo trợ giúphelp program: chương trình trợ giúphelp screen: màn hình trợ giúphome help: giúp đỡ tại giahow to use help: cách dùng giúpkeyboard help: trợ giúp bàn phímmessage help: phần trợ giúp thông báoLĩnh vực: toán & tinphần hướng dẫnphần trợ giúpcommand help: phần trợ giúp lệnhextended help: phần trợ giúp mở rộnggeneral help: phần trợ giúp tổng quátgeneral help: phần trợ giúp chungmessage help: phần trợ giúp thông báotrợ giúpbuilt-in help: trợ giúp có sẵncall for help: yêu cầu trợ giúpcommand help: sự trợ giúp lệnhcommand help: phần trợ giúp lệnhcontext-sensitive help: trợ giúp theo ngữ cảnhextended help: phần trợ giúp mở rộngfield-level help: sự trợ giúp mức trườnggeneral help: phần trợ giúp tổng quátgeneral help: phần trợ giúp chunghelp area: vùng trợ giúphelp desk: nhân viên trợ giúphelp desk: hệ trợ giúphelp display: hiển thị trợ giúphelp display: màn hình trợ giúphelp file: tệp trợ giúphelp function: hàm trợ giúphelp function: chức năng trợ giúphelp menu: lệnh đơn trợ giúphelp menu: trình đơn trợ giúphelp message: thông báo trợ giúphelp program: chương trình trợ giúphelp screen: màn hình trợ giúpkeyboard help: trợ giúp bàn phímmessage help: phần trợ giúp thông báocall for helpgọi cấp cứucall for helpkêu cứuhelp filetệp hướng dẫnhelp functionchức năng hướng dẫnhelp functionhàm hướng dẫnhelp menuthực đơn hướng dẫnsự giúp đỡhelp screenmàn hình trợ giúphelp screen hemispheremàn hình trợ giúpindirect helpsự trợ giúp gián tiếp

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): help, helper, helpfulness, helping, help, helpful, unhelpful, helpless, helpfully, helplessly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): help, helper, helpfulness, helping, help, helpful, unhelpful, helpless, helpfully, helplessly


*

*

*

help

Từ điển Collocation

help noun

ADJ. big, enormous, great, invaluable, real, substantial, tremendous, valuable You"ve been a big help?thanks. It"s a great help having you around. This is the first scheme to offer real help to working mothers. | generous | direct The careers officer gives direct help as well as advice. | mutual, self- The system is based on mutual help rather than on payment for services. a best-selling author of self-help books | voluntary The homeless centre relies entirely on voluntary help. | immediate | individual Teachers have little time to give individual help to students. | expert, skilled, technical | outside They can usually manage by themselves, but occasionally need outside help. | financial, legal, medical, practical, professional When the symptoms persisted, I decided to seek medical help.

VERB + HELP appeal for, ask for, beg for, call for, scream for, seek, send for, shout for, summon Police are appealing for help in catching the killers. I opened the window and called for help. | bring, enlist, fetch, find, get He enlisted the help of a private detective in his search for the truth. He ran to get help. | need, want Do you need any help unloading the car? | get, receive | accept He"s too proud to accept help. | come to, give sb, offer (sb), provide (sb with) Passers-by came to the woman"s help when she was mugged.

HELP + VERB arrive, come He lay injured for four hours before help arrived. | be at hand (informal) Don"t panic?help is at hand.

HELP + NOUN desk, line (also helpline) For further information, phone our helpline.

PREP. beyond ~ Some of the injured animals were beyond help and had to be destroyed. | of ~ The manual is too technical to be of help to the inexperienced user. | with ~ With a little help, I think I could fix the computer myself. We broke open the lock with the help of a spanner. | ~ for The training centre provides special help for the long-term unemployed. | ~ from With help from a parent, a child can do simple cooking. | ~ in Local teachers provided invaluable help in developing the material. | ~ to She"s been a big help to her father. | ~ with He"ll need help with this homework.

PHRASES an appeal/a plea/a request for help The family"s request for help went unanswered. | a cry for help I heard a cry for help from inside the building. | in need of help The man was clearly in need of urgent medical help. | an offer of help He rudely rejected her kind offer of help.

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Help with là gì

v.

Xem thêm: Những Hình Ảnh Tình Yêu Buồn Cô Đơn Khi Chia Tay Đẹp Nhất, Những Hình Ảnh Buồn

contribute to the furtherance of

This money will help the development of literacy in developing countries

improve; change for the better

New slipcovers will help the old living room furniture


Microsoft Computer Dictionary

n. An item on a menu bar in a graphical user interface that enables the user to access the help feature of the present application. See also graphical user interface, help (definition 1), menu bar.

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. The capability of many programs and operating systems to display advice or instructions for using their features when so requested by the user, as by a screen button or a menu item or a function key. The user can access help without interrupting work in progress or leafing through a manual. Some help facilities are context-sensitive, meaning that the user receives information specific to the task or command being attempted. Also called: online help. 2. In many applications, a command that displays an explanation of another command that follows it. For instance, in many FTP programs, the command help can be followed by other commands, such as cd (change directory) or ls (list files and directories), to discover the purpose of these other commands. 3. In versions 5 and 6 of MS-DOS, the command used to request information about MS-DOS commands, command parameters, and switches.

File Extension Dictionary

UNIX Help File

English Synonym and Antonym Dictionary

helps|helped|helpingsyn.: aid assist avail avoid benefit deter keep from lend a hand prevent relieveant.: disturb hinder interfere obstruct