Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Mistake là gì

*
*
*

mistake
*

mistake /mis"teik/ danh từ lỗi, sai lầm, lỗi lầmto make a mistake: lầm, lầm lẫn; do sơ suấtand so mistake (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữait"s hot today and no mistake: không còn nghi ngờ gì nữa hôm nay trời nóng động từ mistook; mistaken phạm sai lầm, phạm lỗi hiểu sai, hiểu lầm lầm, lầm lẫnto mistake someone for another: lầm ai với một người khácthere is no mistaken không thể nào lầm đượcthere is no mistake the house: không thể nào lầm nhà được
hỏng hócGiải thích VN: Lỗi lập trình làm cho một chương trình hoặc một hệ máy tính chạy bị lỗi, cho kết quả sai, hoặc đổ vỡ. Thuật ngữ bug (sâu bọ) đã được đặt ra khi người ta phát hiện một con sâu thực đã gây rối loạn cho một trong các mạch điện của máy tính điện tử số đầu tiên, máy ENIAC. Các lỗi này có thể gây hậu quả nghiêm trọng. Năm ngày trước cuộc bay khảo sát mặt trăng, người ta đã phát hiện được một lỗi lập trình trong chương trình của NASA (cơ quan không gian Hoa Kỳ). Lỗi này đã tiến hành các tính toán đạn đạo dựa trên cơ sở trọng trường của mặt trăng là trường đẩy chứ không phải trường hấp dẫn. Các phi hành gia có thể đã không trở về trái đất an toàn nếu không phát hiện được lỗi này.lỗilỗi lầmlỗi, sai sótsai lầmLĩnh vực: toán & tinrốilầm lẫnlỗi (lầm)nhầm lẫnmutual mistake: sự cùng nhầm lẫn (của cả hai bên)mutual mistake: sự cùng nhầm lẫnsai lầmmistake of fact: sự sai lầm về sự kiệnunilateral mistake: sai lầm một bênunilateral mistake: sai lầm của một bênmistake in Labellingsự dán nhãn saimistake in labelingsự dán nhãn saimistake in the datesự (đề) nhầm ngàymistake in the datesự đề nhầm ngày thángoperation mistakethiếu sót nghiệp vụoperative mistakelầm lỗi cơ bảnrecovery of payment made by mistakesự đòi lại số không thiếuspelling mistakelỗi chính tả

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): mistake / mistook / mistaken

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mistake, mistake, mistaken, unmistakable, mistakably, unmistakenly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): mistake, mistake, mistaken, unmistakable, mistakably, unmistakenly


*

*

Xem thêm: Cách Hấp Cá Ngon Nhất ❤️ - Các Bước Làm Cá Hấp Bia Đơn Giản Mà Ngon Tuyệt

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

mistake

Từ điển WordNet


n.

v.


English Synonym and Antonym Dictionary

mistakes|mistook|mistaking|mistakensyn.: blunder error fault faux pas miss oversight slipant.: take