Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Moving on là gì

*
*
*

moved
*

move /mu:v/ danh từ sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịchto make a move: di chuyển, đổi chuyển, sự xê dịchto make a move: di chuyển đổi chỗ, đứng dạy đi chỗ khácon the move: di chuyển, hoạt động; tiến triểnto get a move on: (từ lóng) hoạt động lên; làm gấp, tiến hành gấp rút (đánh cờ) nướcthat was a good move: đó là một nước hay lượt, lần, phiên (trong một trò chơi)it”s your move: đến lượt anh biện pháp; bước ngoại động từ chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗto move troops from one place to another: chuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấche can”t move his arm: nó không thể nhắc được cánh tayto move heaven and earth: khuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò làm nhuận (tràng) kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợiit moved them to anger: cái đó làm cho chúng nó nổi giận làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảmto be moved to tears: cảm động đến ứa nước mắt đề nghịI move the adjournment of the meeting: tôi đề nghị hoãn buổi họp nội động từ chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay độngit was calm and not a leaf moved: trời lặng gió, không một chiếc lá lay động đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịchit is about time we should move: đã đến giờ chúng ta phải đi hành động, hoạt độngto move about đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ởto move along tiến lênto move away dọn đi, cất đi đi xa, đi hẳnto move back lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sauto move forward tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trướcto move in dọn nhà (đến chỗ ở mới)to move off ra đi, đi xato move on cho đi tiếp; tiến lênmove on: đề nghị đi đi, đừng đứng ùn lại (lệnh của công an giao thông)to move out dọn nhà đito move up chuyển lên; trèo lên, tiến lên

*

*
*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

moved

Từ điển WordNet

adj.

n.

the act of deciding to do something

he didn”t make a move to help

his first move was to hire a lawyer

(game) a player”s turn to take some action permitted by the rules of the game

v.

move so as to change position, perform a nontranslational motion

He moved his hand slightly to the right

change residence, affiliation, or place of employment

We moved from Idaho to Nebraska

The basketball player moved from one team to another

go or proceed from one point to another

the debate moved from family values to the economy

arouse sympathy or compassion in

Her fate moved us all

dispose of by selling

The chairman of the company told the salesmen to move the computers

live one”s life in a specified environment

she moves in certain circles only

English Synonym and Antonym Dictionary

moves|moved|movingsyn.: affect animate arouse budge change convince impel induce influence motivate persuade prompt stimulate stir swayant.: stop