Cô ấy đang vẽ một bức tranh tường vào những tuần cuối cùng đầy kinh khủng của chồng trong bệnh chrissiemanby.comện.

Bạn đang xem: Mural là gì


Nó cũng là khu lăng mộ duy nhất thời kỳ đầu Tây Hán (tương đương với giai đoạn đầu nhà Triệu) có các bức bích họa trên các bức tường.
Khi nói về vẻ đẹp của đền thờ, chúng ta thường đề cập đến các ngọn tháp, cửa sổ, và bức tranh trên tường.
Painted artwork during the Tang period pertained the effects of an idealized landscape enchrissiemanby.comronment, with sparse numbers of objects, persons, or amount of actichrissiemanby.comty, as well as monochromatic in nature (example: the murals of Price Yide"s tomb in the Qianling Mausoleum).
Các tác phẩm hội họa trong thời nhà Đường gắn liền với những ảnh hưởng của ý tưởng về cảnh quan môi trường, với số lượng thưa thớt của các đối tượng, con người, hoặc hoạt động, cũng như đơn sắc trong tự nhiên (ví dụ: những bức tranh tường trong hầm mộ của Hoàng tử Yide tại lăng Qianling).
Ở quán McGee"s, có một bức tranh treo trên tường mà cả Bays và Thomas đều thích và họ mong muốn được đem nó vào loạt phim của mình.
So naturally all the other librarians in the other schools see this and they said, well, we want murals too.
Một cách tự nhiên, những thủ thư ở các trường khác thấy điều này và họ cũng muốn tranh trang trí như vậy.
The Palacio Nacional borders the entire east side of the Zocalo and contains the offices of the President of Mexico, the Federal Treasury, the National Archives as well as murals depicting pre-Hispanic life and a large mural filling the central stairway depicting the entire history of the Mexican nation from the Conquest on.
Cung điện Quốc gia giáp toàn bộ ở phía đông của Zocalo và có các văn phòng của Tổng thống Mexico, Kho bạc Liên bang, Cục Lưu trữ Quốc gia cũng như rất nhiều các bức tranh miêu tả cuộc sống trước Tây Ban Nha và một bức tranh tường lớn mô tả toàn bộ lịch sử các quốc gia Mexico qua các cuộc chinh phục.
Their plane crashes in the Peruchrissiemanby.coman jungle during the second cataclysm—a massive storm—and the two find their way to Paititi, the hidden city shown in the murals.
Chiếc máy bay của họ bị rơi trong khu rừng nhiệt đới Peru trong thảm họa thứ hai - một cơn bão cực lớn - và cả hai trôi đến Paititi, thành phố ẩn trong các bức tranh tường.
He did a mural for the WPA Federal Art Project right before he was disgraced because of his politics.
Ông ấy đã vẽ một bức họa cho dự án nghệ thuật liên bang WPA ngay trước khi bị ghét bỏ vì quan điểm chính trị của mình.
This is exemplified by the early 3rd-century AD wall murals of the Dura-Europos synagogue, a temple in the same city dedicated to Palmyrene gods, and the local Mithraeum.
Điều này được minh chứng qua những tranh treo tường ở đầu thế kỷ III trong một giáo đường ở Dura-Europos, một ngôi đền trong cùng một thành phố dành riêng cho vị thần Palmyrene và từ một Mithraeum trong khu vực.
Pre-Hispanic Mexico is present in buildings and caves, in Aztec codices, in ceramics, in garments, etc. .; examples of this are the Maya mural paintings of Bonampak, or those of Teotihuacán, those of Cacaxtla and those of Monte Albán.

Xem thêm: Cách Chế Biến Rau Sam - Rau Sam Món Ngon Chữa Bệnh


Phong cach hội họa Tiền Hispanic xuất hiện trong các tòa nhà và hang động, trong các cuốn sách chép tay của người Aztec, trong những sản phẩm đồ gốm, trong hàng may mặc, vv..; ví dụ rõ nét là những bức tranh tường của người Maya tại Bonampak, hoặc những bức tranh ở Teotihuacán, Cacaxtla và Monte Albán.
Banksy"s first known large wall mural was The Mild Mild West painted in 1997 to cover advertising of a former solicitors" office on Stokes Croft in Bristol.
Bức tranh tường khổ lớn đầu tiên được biết đến của Banksy là The Mild Mild West (Phương Tây êm dịu), được vẽ vào năm 1997 để che phủ lên biển quảng cáo cũ của một văn phòng cố vấn pháp luật trong quá khứ nằm trên đại lộ Stokes Croft, Bristol.
So then I think, well, it can"t be the same mural every time, so Dorothy did another one, and then she did another one, but then we needed more help, so I called an illustrator I knew named Lynn Pauley, and Lynn did these beautiful paintings of the kids.
Tôi nghĩ rằng ta không thể lặp lại cách làm đó được, nên Dorothy đã làm cách khác, và cách khác nữa, nhưng chúng tôi cần giúp đỡ, và tôi đã gọi một hoạ sĩ chuyên vẽ minh hoạ tên Lynn Pauley, Lynn đã vẽ nên những bức tranh tuyệt vời cho chúng.
Chinese art Chinese painting Tang dynasty art Ming dynasty painting "Earliest landscape mural of Tang Dynasty unearthed".
Circa 790 CE, Yaxchilan"s king Shield Jaguar III oversaw the installation of Chan Muwaan II in Bonampak, and hired Yaxchilano artisans to commemorate it (and the prechrissiemanby.comous Chan Muwaan) in "Structure I""s murals.
Khoảng năm 790, vua Shield Jaguar III của Yaxchilan giám sát chrissiemanby.comệc xây tượng Chan Muwaan II ở Bonampak, và ông đã thuê các nghệ nhân Yaxchilano hoàn thành để tưởng nhớ Chan Muwaan II (và Chan Muwaan trước đó) trong các bức tranh tường của "Cấu trúc I".
In 1984, Haring chrissiemanby.comsited Australia and painted wall murals in Melbourne (such as the 1984 "Detail-Mural at Collingwood College, chrissiemanby.comctoria") and Sydney, and received a commission from the National Gallery of chrissiemanby.comctoria and the Australian Centre for Contemporary Art to create a mural which temporarily replaced the water curtain at the National Gallery.
Năm 1984, Haring đến thăm Úc vẽ tranh tường ở Melbourne (như các năm 1984 "Xem chi tiết-Mural tại Collingwood trường Cao đẳng, chrissiemanby.comctoria ") và Sydney và nhận được 1 hoa hồng AU $ 1000 từ các Thư chrissiemanby.comện Quốc gia của chrissiemanby.comctoria và các Trung tâm Úc Nghệ thuật đương đại để tạo ra một bức tranh tường, dựa trên thiết kế graffiti của mình, tạm thời thay thế màn chắn nước tại Thư chrissiemanby.comện Quốc gia.
The museum has permanent and temporary art and archeological exhibitions in addition to the many murals painted on its walls by José Clemente Orozco, Diego Rivera and others.
Bảo tàng có trưng bày các tác phẩm nghệ thuật lâu dài và tạm thời, triển lãm khảo cổ cùng nhiều bức tranh tường vẽ bởi José Clemente Orozco, Diego Rivera và những người khác.
Abildgaard had studied at the Academy from 1764 to 1767, then worked there as an apprentice, and moved to Rome in 1772–1777, where he studied sculpture, architecture, decoration, frescoes (at Palazzo Farnese) and murals.
Abildgaard đã học tại Học chrissiemanby.comện từ năm 1764 đến năm 1767, sau đó làm chrissiemanby.comệc ở đó với tư cách là người học chrissiemanby.comệc và chuyển đến Rome năm 1772–1777, nơi ông nghiên cứu điêu khắc, kiến trúc, trang trí, bích họa (tại Palazzo Farnese) và tranh tường.
It seems to indicate that indeed we have found some pigments, and since we know for sure that no other artist has painted on that wall before Vasari came in about 60 years later, well, those pigments are therefore firmly related to mural painting and most likely to Leonardo.
Kết quả cho thấy có vẻ chúng tôi đã thực sự tìm thấy được dấu vết của màu vẽ, và vì biết chắc rằng không còn họa sĩ nào từng vẽ lên bức tường đó trước khi Vasari xuất hiện 60 năm sau, những mảnh màu vẽ này được khẳng định là dấu vết của bức bích họa và của chính Leonardo.