Khi bước vào môi trường công sở tại một tập đoàn đa quốc gia, việc sử dụng tiếng Anh để yêu cầu được cung cấp văn phòng phẩm là điều không thể tránh khỏi. Đặc biệt nếu bạn ở vị trí nhân viên admin, kế toán, thủ quỹ thì việc nắm tất cả các VPP được sử dụng và đặt hàng khi cần thiết là công việc thường xuyên.

Bạn đang xem: Rolodex là gì, rolodex nghĩa là gì

Bạn đang xem: Rolodex là gì

Chính vì thế hôm nay chrissiemanby.com sẻ chia sẻ văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? Các từ vựng, cụm từ liên quan để bạn có thể sử dụng trong nhiều tình huống cơ bản nhất.

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì? – Từ vựng về VPP

Trong tiếng Anh, văn phòng phẩm là stationery (/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ri/), đây là uncountable noun. Tiếp theo mình giới thiệu với bạn một số từ vựng văn phòng phẩm bằng tiếng Anh, để tiện cho việc tra cứu mình sẽ sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.


*

Văn phòng phẩm tiếng Anh là gì

STTTừ vựngPhát âmNghĩa
1Adding machinemáy thu ngân(để in hóa đơn bán lẻ)
2Addressed envelope
3Adhesive/ədˈhiːzɪv/keo dán
4Air mailthư gửi qua đường hàng không
5Binder clip/ˈbʌɪndə//klɪp/kẹp bướm, kẹp càng cua
6Blades/bleɪd/lưỡi dao
7Book shelf/bʊk//ʃɛlf/kệ đựng sách
8Bookcase/ˈbʊk.keɪs/tủ sách
9Bulldog clipkẹp làm bằng kim loại, thường dùng để kẹp giấy lên bìa cứng
10Calculator/ˈkæl.kjʊ.leɪ.təʳ/máy tính
11Calendar/ˈkæl.ɪn.dəʳ/lịch
12Carbon paper/ˈkɑːb(ə)n//ˈpeɪpə/giấy than
13Catalog envelope/ˈkat(ə)lɒɡ//ˈɛnvələʊp/ phong bì catalog
14Cellophane tape/ˈsɛləfeɪn//teɪp/băng keo trong
15Chest of drawerstủ ngăn kéo
16Circulars/ˈsəːkjʊlə/giấy báo gửi cho khách hàng
17Clamp/klamp/cái kẹp
18Clasp envelopephong thư lớn (cỡ A4) có dây cài
19Commemorative stamp/kəˈmɛm(ə)rətɪv//stamp/tem thư kỉ niệm
20Computer/kəmˈpjuː.təʳ/máy tính
21Computer paper/kəmˈpjuː.təʳ/ /ˈpeɪpə/giấy máy tính
22Correction fluid/kəˈrɛkʃ(ə)n//ˈfluːɪd/Lịch
23Correction pen/kəˈrɛkʃ(ə)n//pɛn/bút xóa
24Cubicle/ˈkjuː.bɪ.kļ/từng phòng nhỏ
25Desk/desk/bàn làm việc
26Dustbin/ˈdʌs(t)bɪn/thùng rác
27Envelope/ˈen.və.ləʊp/phong bì thư
28Eraser/ɪˈreɪzə/cái tẩy
29File cabinet/ˈfiːleɪ//ˈkabɪnɪt/tủ đựng hồ sơ
30File clerk/faɪl klɑːk/nhân viên văn thư
31File folder/ˈfiːleɪ//ˈfəʊldə/bìa hồ sơ
32Glue/ɡluː/keo dán
33Glue stick/ɡluː//stɪk/thỏi hồ dán khô
34Headphone/ˈhɛdfəʊn/tai nghe
35Headset/ˈhɛdsɛt/tai nghe
36Highlighter/ˈhʌɪlʌɪtə/bút dạ quang
37Hole punch/həʊld//pʌn(t)ʃ/đồ đục lỗ
38In-box/ˈɪn.bɒks/công văn đến
39Index card/ˈɪndɛks//kɑːd/phiếu thông tin, phiếu làm mục lục
40Junk mail/dʒʌŋk//meɪl/email rác
41Laminatorsđồ ép nhựa
42Legal pad/ˈliːɡ(ə)l//pad/tập giấy để ghi chép, sổ tay
43Letter/ˈlɛtə/bức thư
44Liquid glue/ˈlɪkwɪd//ɡluː/keo dán dảng lỏng
45Mailer/ˈmeɪlə/gói bưu phẩm
46Mailer envelope/ˈmeɪlə//ɛnˈvɛləp/bao đựng bưu phẩm
47Mailing label/ˈmeɪlɪŋ//ˈleɪb(ə)l/nhãn thư
48Manager/ˈmæn.ɪ.dʒəʳ/người quản lý, giám đốc
49Manila folder/məˈnɪlə//ˈfəʊldə/bìa hồ sơ
50Masking tapebăng keo tạo lớp bảo vệ trên bề mặt
51Memo pad/ˈmɛməʊ//pad/sổ ghi chú
52Message pad/ˈmɛsɪdʒ//pad/tập giấy ghi tin nhắn
53Note pad/nəʊt//pad/sổ ghi chú
54Pad/pæd/tập giấy viết
55Paper/ˈpeɪpə/giấy
56Paper clips/ˈpeɪ.pəʳ klɪps/kẹp giấy
57Paper cutter/ˈpeɪpə//ˈkʌtə/dụng cụ cắt giấy
58Paper fastener/ˈpeɪpə//ˈfɑːsnə/kẹp giữ giấy
59Paper shredder/ˈpeɪpə/máy xén giấy(máy hủy giấy)
60Parcel/ˈpɑːs(ə)l/bưu kiện
61Pencil sharpener/ˈpɛns(ə)l//ˈʃɑːpnə/đồ gọt/ chuốt bút chì
62Periodical/pɪərɪˈɒdɪk(ə)l/tạp chí xuất bản định kỳ
63Personal mail/ˈpəːs(ə)n(ə)l//meɪl/email cá nhân
64Photocopier/ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.əʳ/máy phô tô
65Plastic binding machinedụng cụ đóng sổ
66Plastic clip/ˈplastɪk//klɪp/kẹp giấy làm bằng nhựa
67Plastic paper clip/ˈplastɪk//ˈpeɪpə//klɪp/kẹp giấy bằng nhựa
68Postage/ˈpəʊstɪdʒ/bưu phí
69Postal code/ˈpəʊst(ə)l//kəʊd/mã số do bưu điện thêm vào để dễ dàng cho việc phát thư
70Postal money order/ˈpəʊst(ə)l//ˈmʌni//ˈɔːdə/thư chuyển tiền qua bưu điện
71Post-Itmẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau
72Postmark/ˈpəʊs(t)mɑːk/đóng dấu bưu điện
73Postmaster/ˈpəʊs(t)mɑːstə/giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điện
74Printer/ˈprɪn.təʳ/máy in
75Printout/ˈprɪnt.aʊt/dữ liệu in ra
76Punch/pʌn(t)ʃ/đồ đục lỗ
77Pushpin/ˈpʊʃpɪn/đinh gút để ghim giấy
78Receipt/rɪˈsiːt/hóa đơn
79Recipient/rɪˈsɪpɪənt/người nhận
80Rolodex/ˈroʊləˌdɛks/hộp đựng danh thiếp
81Rubber cementbăng keo cao su
82Satchel/ˈsatʃ(ə)l/cặp
83Scissors/ˈsɪzəz/kéo
84Scotch tape/skɒtʃ//teɪp/băng keo trong
85Sea mail/siː//meɪl/thư gửi qua đường hàng hải
86Sealing tapebăng keo dùng để niêm phong
87Self-stick flagsgiấy phân trang
88Self-stick notemẩu giấy ghi chú có keo dán ở mặt sau
89Stamp/stamp/tem
90Stamped envelopebao thư đã ghi sẵn địa chỉ và dán sẵn tem
91Staple/ˈsteɪp(ə)l/ghim bấm
92Staple remover/ˈsteɪp(ə)l//rɪˈmuːvə/cái gỡ ghim
93Stapler/ˈsteɪ.pləʳ/cái dập ghim
94Stationery/ˈsteɪʃ(ə)n(ə)ri/văn phòng phẩm
95Switchboard/ˈswɪtʃ.bɔːd/tổng đài
96Switchboard operator/ˈswɪtʃ.bɔːd ˈɒp.ər.eɪtəʳ/người trực tổng đài
97Tape dispenser/teɪp//dɪˈspɛnsə/dụng cụ cắt băng keo
98Telephone/ˈtel.ɪ.fəʊn/điện thoại
99Thumbtack/ˈθʌmtak/đinh ghim giấy có mũ
100Typewriter/ˈtʌɪprʌɪtə/máy đánh chữ
101Typewriter ribbon/ˈtʌɪprʌɪtə//ˈrɪb(ə)n/dải ruy-băng trong máy đánh chữ
102Typing chair/ˈtʌɪpɪŋ//tʃɛː/ghế văn phòng
103Typing paper/ˈtʌɪpɪŋ//ˈpeɪpə/giấy đánh máy
104Typist/ˈtaɪ.pɪst/nhân viên đánh máy
105Whiteboard markers/ˈwʌɪtbɔːd//ˈmɑːkə/bút viết bảng trắng
106Word processor/wəːd//ˈprəʊsɛsə/máy xử lý văn bản
107Writing pads/ˈrʌɪtɪŋ//pads/tập giấy để ghi chép, sổ tay
108Zip code/zɪp//kəʊd/mã vùng

Tiếp theo chrissiemanby.com sẽ giới thiệu bạn 1 đoạn hội thoại ngắn, một email đặt hàng và một email xác nhận đơn hàng để mua văn phòng phẩm cho doanh nghiệp. Những đoạn hội thoại ngắn này sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều đấy. Hãy đọc là lọc lại những gì mình cần để sử dụng trong công việc nhé!


*

Download Now: Trọn bộ Ebook ngữ pháp FREE

Đoạn hội thoại phổ biến để bạn đặt văn phòng phẩm

a/Khi bạn đặt văn phòng phẩm tại cửa hàng.

Marry: I need help in ordering my office supplies. (Tôi cần đặt văn phòng phẩm, anh có thể giúp tôi chứ?)John: You can print out a copy of “the Order Supply Form” from our company website and give it to me. May I know what do you need? (Hãy in cái mẫu đặt hàng và đưa cho anh. Nhưng em đang muốn mua gì?)Marry: I need ink cartridges, calculator, and writing pads. (Em cần mua hộp mực, máy tính và sổ tay)John: Will you need all of them right away? (Em cần nó gấp không?)Marry: Some of these can wait but there are a few things that I need right away. (Một số thứ em cần anh giao ngay, và một số thì có thể giao khi anh có thể).

Xem thêm:

John: Ok, I see. (Anh biết rồi)John: You can pick these supplies up or they can be delivered to your building. Which would you prefer? (Em lấy luôn hay anh giao đến văn phòng cho em?)Marry: I want to pick them up. (Em lấy luôn nha!)John: Have a sit and wait a minute! (Ngồi chờ anh chút)Marry: Yes (Vâng anh!)

John: Thank you! Bye! (Anh cảm ơn em, tạm biệt!)

b/Email để yêu cầu cung cấp VPP

Date: November 12, 2013Office name: chrissiemanby.com English centerAddress: 67 3/2 Street, Ward 11, District 10, Ho Chi Minh cityHotline: 0963247945

Dear David,

We would like to request the stationery for our office as the list below:

Paper Ream A4 size 10Printer Cartridge for Laser Jet 11Pointers 30Fax Paper Rolls 10

I hope that everything will be delivered by Friday or as soon as possible.

Best regards,

Crystal!

Vậy trong email để đặt văn phòng phẩm trên bạn chỉ cần đảm bảo các yếu tố sau:

Ngày gửi, tên công ty và địa chỉ để nhà cung cấp liên lạcVăn phòng phẩm cần đặt và số lượng cụ thểThời gian giao hàng


*

c/Email xác nhận đơn hàng

To: chrissiemanby.com English center

Subject: Supply of Stationery Items for Office Use

Dear Madam,

We are pleased to inform you that the order that you made on 1st March, 2019 have been accepted.

So, we are going to supply the following stationery items to your office on next Friday as you requested.

Paper Ream A4 size 10Printer Cartridge for Laser Jet 11Pointers 30Fax Paper Rolls 10

An early action is again requested so that office work runs smoothly.

Yours Truly,

Vậy trong email trả lời văn phòng phẩm, bạn kiểm tra lại xem các văn phòng phẩm và số lượng có chính xác không, ngày giao có được xác nhận chính xác không. Nếu không có vấn đề gì bạn có thể xác nhận email lại với đơn vị cung cấp.