Ngày nay, tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến trên toàn thế giới. Nhiều nước sử dụng tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ. Trong thời kì hội nhập, nếu không biết tiếng Anh chúng ta sẽ thiệt thòi rất nhiều trong cơ hội nghề nghiệp. Sau đây chúng ta hãy cùng tìm hiểu in a row nghĩa là gì? Tìm hiểu thêm về in a row.

Bạn đang xem: Nghĩa của từ death row, death row là gì, từ điển anh việt y khoa, dịch trực tuyến, online, tra từ, nghĩa tiếng việt

In a row nghĩa là gì? Tìm hiểu thêm về in a row.

Xem thêm: 9 Lợi Ích Bất Ngờ Của Bột Cà Ri Là Gì, Bột Cà Ri, Từ Điển Nấu Ăn Cho Người Nội Trợ

Row

*


Phương pháp phát âm

IPA: /ˈroʊ/

Danh từ

1.Hàng, dây

row of trees: một hàng cây

to sit in a row: ngồi thành hàng

in the front row: ở hàng ghế đầu

2.Cuộc đi chơi bằng thuyền; thời gian chèo thuyền

to go for a row on the river: đi chơi thuyền trên sông

3.Sự chèo thuyền

4.(thông tục) sự om sòm, sự huyên náo

to kick up (make) a row: làm om lên

What’s the row?: Việc gì mà om lên thế?

5.Cuộc cãi lộn; cuộc đánh lộn

to have a row with someone: đánh lộn với ai

6.Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ:

to get into a row: bị khiển trách

Ngoại động từ

1.Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông…)

to row someone across the river: chèo thuyền chở ai sang sông

2.Chèo đua với (ai)

3.Được trang bị (bao nhiêu) mái chèo

a boat rowing eight oars: một cái thuyền được trang bị tám mái chèo

4.Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai)


Nội động từ1.Chèo thuyền2.Ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền

to row 5 in the crew: ở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền

to row stroke in the crew: là người đứng lái trong đội bơi thuyền

3.Làm om sòm4.Cãi nhau om sòm; đánh lộn (với ai…)

to row with someone: cãi nhau om sòm với ai; đánh lộn với ai

Cấu trúc từa hard row to hoe: việc rất khó làm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một việc hốc búait does not amount to a row of beans (pins): không đáng một trinhto hoe a big row: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọngto hoe one’s own row: tự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡa new row to hoe: một công việc mớito row down: chèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền)to row out: bắt chèo đến mệt nhoàito row over: bỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền)to row against the flood (wind): làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đốito row dry: chèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nướcExamples:I’d like seats on the front row of the stalls.“This is our fourth victory in a row, ” he gloated.They built a row of hotels right along the sea-front.A row of tall fir trees shuts off the view of the street in front.

In a row

*

liền tù tìliền mạchthành một hàng

Ví dụ về cách dùng từ “in a row” trong tiếng Tiếng Việt


to kick up a row: to tiếng phàn nàn để thể hiện sự tức giận
PHRASE
If something happens several times in a row, it happens that number of times without a break. If something happens several days in a row, it happens on each of those days.