“Sales Departmentst” là một từ tiếng Anh thông dụng và được sử dụng một cách thường xuyên cả trong giao tiếp thường ngày và các bài thi đánh giá. Tuy nhiên đôi khi chúng ta vẫn quên hoặc chưa nắm rõ cách sử dụng của từ vựng này. Vậy thì, ngày hôm nay chúng ta hãy cùng nhau ôn lại về cấu trúc và cách dùng của “Sales Departmentst” trong tiếng Anh cùng chrissiemanby.com ngay luôn nhé.

Bạn đang xem: Sale department là gì, nghĩa của từ sales department

 

Sales Department nghĩa là gì?

 

Trong cuộc sống hàng ngày nhất là đối với các bạn làm kinh doanh bán hàng trong các công ty thì có thể biết rằng cụm từ vựng “Sales Department” mang nghĩa thông dụng là phòng tiêu thụ sản phẩm hoặc phòng kinh doanh. Đối với chuyên ngành kinh tế thì “Sales Department” cũng được hiểu với nghĩa tương tự như trên là phòng bán hàng hoặc phòng mãi vụ(của xí nghiệp).

Bởi cụm từ “Sales Departmentst” được kết hợp bởi hai danh từ tiếng anh. Đầu tiên từ “Sales” nghĩa là bán hàng hoặc là một bộ phận bán sản phẩm của một công ty. Còn từ “Departments” có nghĩa là một phần của một tổ chức như một trường , kinh doanh , hoặc chính phủ mà giao dịch với một đặc biệt khu vực của nghiên cứu hoặc làm việc (phòng ban).

 

(Ảnh minh họa)

 

Theo từ điển Cambridge cụm từ vựng “Sales Departments” được định nghĩa chi tiết là the part of a company that sells the company's products or services in a particular area. A sales department is the direct link between a company’s product or service and its customers. However, a well-trained sales department does more than making sales. Your sales staff builds relationships with your customers. -(Dịch nghĩa: bộ phận của một công ty bán các sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty trong một khu vực cụ thể. Bộ phận bán hàng là liên kết trực tiếp giữa sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty và khách hàng của công ty. Tuy nhiên, một bộ phận bán hàng được đào tạo bài bản sẽ làm được nhiều việc hơn là bán hàng. Nhân viên bán hàng của bạn xây dựng mối quan hệ với khách hàng của bạn.)

 

(Ảnh minh họa)

 

Cụm danh từ trên có phát âm:

Anh-Anh: là /seɪlz dɪˈpɑːtmənt/

Anh-Mĩ  :là /seɪlz dɪˈpɑːtmənt/

 

Nếu các bạn muốn luyện nghe và luyện nói một cách chính xác về cụm từ có thể xem các video để tham khảo thêm nha.

 

Cấu trúc và cách dùng cụm từ Sales Department

 

Cụm từ vựng “Sales Departmentst” được dùng như một danh từ trong câu tiếng anh dùng để nói đến một phòng ban có chức năng làm các công việc liên quan đến bán sản phẩm của một công ty.

 

(Ảnh minh họa)

 

Cấu trúc : 

1. S(chủ ngữ) + V(động từ chia theo thì) + the/a + Sales Department + Adv(trạng từ.

2. The +“Sales Departmentst” + V(động từ) + O(tân ngữ) + Adv (trạng từ).

 

Ví dụ Anh Việt:

 

He said to me that a catalog of forthcoming dairy products had come through from the combine's export sales department.

Anh ấy nói với tôi rằng một danh mục các sản phẩm sữa sắp ra mắt đã đến từ bộ phận bán hàng xuất khẩu của công ty.

 

In 2018, the sales department of FG company really had made some unthinkable blunder, so the company breakup after that.

Vào năm 2018, bộ phận kinh doanh của công ty FG đã thực sự mắc một số sai lầm không thể tưởng tượng được, vì vậy công ty đã tan rã sau đó.

 

That is a shop window, catalog, sales department, checkout, and complaints department built into one to decrease the cost of the firm.

Xem thêm: Cách Nấu Rau Câu Cafe Sữa Dừa Giải Nhiệt Mùa Hè, Cách Làm Rau Câu Cà Phê Sữa Nhiều Lớp

Đó là cửa sổ cửa hàng, danh mục, bộ phận bán hàng, thanh toán và bộ phận khiếu nại được xây dựng thành một để giảm chi phí của công ty.

 

The multinational corporation is considering a range of options, besides an outright sale, including a merger of the channel's advertising sales department to save on overheads in their branches.

Tập đoàn đa quốc gia đang xem xét một loạt các lựa chọn, bên cạnh việc bán toàn bộ, bao gồm cả việc sáp nhập bộ phận bán hàng quảng cáo của kênh để tiết kiệm chi phí chung trong các chi nhánh của họ.

 

The sales department of a company has a very important role in increasing revenue and making strategies to reach customers.

Phòng kinh doanh của một công ty có vai trò rất quan trọng trong việc làm tăng doanh thu và đưa ra các chiến lược tiếp cận khách hàng.

 

My friend and I are working in the sales department of a large finance firm.

Tôi và bạn tôi đang làm việc trong phòng kinh doanh của một công ty tài chính lớn.

 

Một số cụm từ liên quan 

 

Words

Meaning

Examples

Sales orientation

nếu một công ty có doanh thu định hướng , nó đặt hầu hết của nó nỗ lực vào việc tạo ra mạnh bán các phương pháp , chứ không phải hơn vào sản phẩm phát triển hoặc tìm hiểu về khách hàng nhu cầu

After increasing efficiencies in manufacture or packaging, this can be the period in which a sales orientation dominates the company.

Sau khi nâng cao hiệu quả trong sản xuất hoặc đóng gói, đây có thể là giai đoạn mà định hướng bán hàng chiếm ưu thế trong công ty.

Fire sale

bán hàng hóa với giá thấp vì chúng đã bị hư hỏng nhẹ trong vụ hỏa hoạn

The store near my house had burned down and I bought the phone at the fire sale.

Cửa hàng gần nhà tôi bị cháy và tôi mua điện thoại khi nó giảm giá

Telesales

các quảng cáo hoặc bán của hàng hóa hoặc dịch vụ bằng điện thoại

In my company, sales personnel work on fully automated telesales systems.

Trong công ty của tôi, nhân viên kinh doanh làm việc trên hệ thống bán hàng qua điện thoại hoàn toàn tự động.

 

Trên đây là toàn bộ kiến thức chúng tôi đã tổng hợp được về và cách sử dụng của cụm từ “Sales Departmentst” này trong tiếng Anh mà chúng mình muốn giới thiệu đến các bạn . Studytienanh mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh và đạt điểm cao trong các kì thi của bạn. Chúc các bạn học tập tốt và mãi yêu thích môn tiếng Anh thật nhiều nhé!