Tous ont prononcé des prières en faveur de la paix, certains moines bouddhistes priant jusqu’à 12 heures dans la même journée.

Bạn đang xem: Tăng lữ là gì


Quantité de ministres religieux ont cessé d’enseigner que l’enfer est un lieu de flammes et de tourments physiques.
Vậy, giữa họ không có sự phân chia tăng lữ / giáo dân, và họ không phân biệt màu da hoặc giàu nghèo.
Ainsi, ils ne connaissent pas les divisions entre clercs et laïcs, ni la ségrégation basée sur la richesse ou la couleur de la peau.
Ces mots remettaient en question l’autorité du pape, ainsi que la distinction entre clergé et laïcs.
Những trưởng lão hay giám thị này không làm thành một giai cấp tăng lữ; họ không làm chủ những người khác.
Ces anciens ou surveillants ne constituent pas un clergé; ils ne règnent pas en maîtres sur leurs compagnons.
Trên các đảo Chios, Síros và Mykonos, ác cảm của các tăng lữ địa phương đã dẫn đến việc đốt Kinh Thánh.
Sur les îles de Chios, de Siros et de Mykonos, l’hostilité du clergé local a donné lieu à des autodafés.
Đáng buồn thay, vì giới tăng lữ không tin và không thành thật mà nhiều người thất vọng về tôn giáo nói chung.
Malheureusement, l’incrédulité et l’hypocrisie de ces gens d’Église dégoûtent bien des personnes de la religion en général.
Giê-su răn môn đồ tránh việc phân chia giai cấp tăng lữ và thế tục đang nảy sinh trong Do Thái giáo.
Ulema hay các tăng lữ còn đóng vai trò pháp lý, và họ duy trì các madrassa và maktab (các trường tôn giáo).
Les oulémas ou clergé jouaient un rôle judiciaire et maintenaient les madrassas et les maktab (écoles).
Anh cho biết giới tăng lữ nói rằng Đức Chúa Trời trừng phạt những người không có đức tin và che chở người tốt.
Il a raconté que des prêtres et des pasteurs disaient à leurs fidèles que, lors du séisme, Dieu avait puni ceux qui manquaient de foi et qu’il avait protégé les bons.

Xem thêm: Cách Chiên Trứng Với Cà Chua, Cách Làm Trứng Gà Xào Cà Chua


Không thông báo cho ngài Giám mục biết để các tăng lữ có thể phết mật ong của Nottingham lên bánh mì Nottingham hay sao?
L"évêque ne devrait-il pas être mis au courant pour pouvoir étendre le miel de Nottingham sur le pain de Nottingham?
Dù thế, đừng nhầm lẫn người nữ dạy Kinh Thánh của Nhân Chứng Giê-hô-va với người nữ thuộc giới tăng lữ của những đạo khác.
Cela dit, leur ministère n’est pas à confondre avec celui qu’exercent des femmes dans d’autres religions.
Các chức năng của Tòa án Tăng lữ Đặc biệt độc lập với cơ cấu tòa án thông thường và chỉ tuân theo Lãnh tụ tối cao.
Ils fonctionne indépendamment du cadre judiciaire classique et ne rend des comptes qu"au guide suprême.
Ông nói rằng sau khi các sứ đồ chết đi, giới tăng lữ đã được lập ra để tạo việc làm cho những người không muốn học nghề.
La classe du clergé, dit- il, a été inventée après la mort des apôtres pour fournir des emplois à des hommes qui ne voulaient pas apprendre un métier.
Trong vòng vài giờ, các quý tộc, tăng lữ, các thị trấn, tỉnh lỵ, các công ty và các thành thị mất đi quyền ưu tiên của mình.
En quelques heures, les nobles, le clergé, les villes, les provinces et les corporations ont perdu leurs privilèges.
Kẻ giật dây gây ra sự đày ải này thường là giới tăng lữ Chính Thống Giáo Hy Lạp; họ đã vu cáo Nhân Chứng là Cộng Sản.
Les instigateurs de leur bannissement étaient souvent les membres du clergé orthodoxe grec qui les accusaient faussement d’être communistes.
Trong Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô, chúng ta không có giới tăng lữ được huấn luyện chuyên môn và lãnh lương.
Il n’y a pas de clergé professionnel formé et salarié de l’Église de Jésus-Christ des Saints des Derniers Jours.
Các Học Viện Viên nói rằng chức vụ của giới tăng lữ đi ngược lại Kinh Thánh và “có hại cho lợi ích thiêng liêng của hội thánh Đấng Christ”.
Les charges ecclésiastiques sont, disent les collégiants, contraires aux Écritures et “ dangereuses pour la santé spirituelle de la congrégation chrétienne ”.
Theo Hiến pháp Iran Lãnh tụ Tối cao phải là Marja"-e taqlid, phẩm hạng cao nhất trong tăng lữ và cơ quan luật tôn giáo trong Usuli 12 Imam Hồi giáo Shia.
Selon la constitution iranienne, le guide doit être un marja taqlid, juriste possédant la plus haute autorité religieuse dans le Chiisme duodécimain.