2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Ngoại động từ2.3 Nội động từ2.4 Danh từ, số nhiều taps2.5 Ngoại động từ2.6 Nội động từ3 Chuyên ngành3.1 Cơ - Điện tử3.2 Cơ khí & công trình3.3 Xây dựng3.4 Điện lạnh3.5 Điện3.6 Kỹ thuật chung3.7 Kinh tế4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa /tæp/

Thông dụng

Danh từ

Vòi, khoá (nước) (như) faucetto turn the tap onmở vòito turn the tap offđóng vòi Sự mắc rẽ vào điện thoại để nghe trộm Nút thùng rượu Loại, hạng (rượu)wine of an excellent taprượu vang thượng hạng Quán rượu, tiệm rượu Mẻ thép (chảy ra lò) (kỹ thuật) bàn ren, tarôon taptrong thùng có vòi; trong thùng (về bia..) Có thể có ngay khi cần đến

Ngoại động từ

Ráp vòi (vào thùng); mở vòi, đóng vòi Rút chất lỏng ra từ (cái gì)to tap a cask of ciderrút rượu táo trong thùng ra Cạo mủ (chích, cắt vỏ cây để lấy nhựa); gom (nhựa cây) bằng cách cạo mủto tap rubber-treesrạch cây cao su lấy mủ Khoan, tiện ren Cho (thép) chảy ra (khỏi lò) Rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộpto tap someone for moneyvòi tiền ai; bòn rút tiền aito tap someone for informationbắt ai cung cấp tin tức Mắc rẽ vào điện thoại (để nghe trộm) Đề cập đến, bàn đến (một vấn đề) Đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước) Cầu xin (ai) (kỹ thuật) ren

Nội động từ

Rút (chất lỏng) qua vòi của thùngto tap off some cidermở vòi rút rượu táo ra

Danh từ, số nhiều taps

Cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ Tiếng gõ nhẹto hear a tap at the windownghe có tiếng gõ nhẹ ở cửa sổ ( số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) tiếng kèn hiệu cuối cùng trong ngày, báo hiệu tắt hết các đèn

Ngoại động từ

Gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹto tap someone on the shouldervỗ nhẹ vào vai aito tap at the doorgõ nhẹ vào cửa

Nội động từ

( + at/on something) gõ Who"s that tapping at the window? Ai gõ cửa sổ thế?

hình thái từ

Chuyên ngành

Cơ - Điện tử

Vòinước, lỗ xả, nút, tarô, (v) khoan lỗ, cắt ren, mắcdây rẽ, nối nhánh, chồn nhẹ 

Vòinước, lỗ xả, nút, tarô, (v) khoan lỗ, cắt ren, mắcdây rẽ, nối nhánh, chồn nhẹ 

Cơ khí & công trình

chồn (nhẹ) sự va đập nhẹ thải (chất lỏng) van (nước, khí)

Xây dựng

ống xả (nước) vòi khí vòi tháo nước

Điện lạnh

chỗ lấy điện ra (không phải đầu mút) chỗ lấy nước ra đầu lấy điện ra

Điện

dây đấu rẽ điểm nối dây

Giải thích VN: Điểm nối cuộn dây ở ngoài các đầu dây.

Kỹ thuật chung

bàn ren bulông đầu vuông cắt ren dẫn đập nhẹ đầu vòi dây nhánh lỗ xả nút phân nhánh ống thải rẽ rót rót ra (từ lò nung chảy thủy tinh) sự phân nhánh tarô van vòi vòi (điều chỉnh) vòi nước

Kinh tế

bơm vòi xả

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nounbibcock , cock , egress , hydrant , nozzle , petcock , spigot , spout , stopcock , valve , knock , rap verbbeat , bob , dab , drum , knock , palpate , pat , percuss , rap , strike , tag , thud , thump , tip , touch , bleed , bore , broach , draft , drain , draw , draw forth , draw off , draw out , drill , empty , lance , milk , mine , open , penetrate , perforate , pump , riddle , siphon , spear , spike , stab , unplug , unstopper , use , utilize , designate , make , name , nominate , let out , bug , wiretap