Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Twisted là gì

*
*
*

twist
*

twist /twist/ danh từ sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắnto give the rope a few more twists: xoắn sợi dây thêm vài dòng nữa sợi xe, thừng bện cuộn (thuốc lá); gói (thuốc, kẹo...) xoắn hai đầu sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quạito speak with a twist of the lips: nói cái môi cứ méo đi khúc cong, khúc lượn quanh coa twist in a road: khúc đường quanh co sự xoáy (quả bóng)to set a lot of twist on the ball: đánh quả banh rất xoáy sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xươngto give one"s ankle a twist: bị trật xương mắt cá (kỹ thuật) sự vênh (tấm ván) điệu nhảy tuýt khuynh hướng; bản tínhmost of those errors were owing to a peculiar twist of his mind: hầu hết những sai lầm đều do ở cái tính hơi lập dị của anh ta sự bóp méo, sự xuyên tạca twist to the truth: điều bóp méo sự thật rượu pha trộn (cônhăc, uytky...) (thông tục) sự thèm ăn, sự muốn ănto have a awful twist: thèm ăn ghê lắmtwist of the wrist trò khéo tay; sự khéo léoa twist on the shorts (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bán hàng với giá cứa cổ (đầu cơ lúc khan hiếm)twists and turns những chỗ quanh co khúc khuỷu; những cái ngoắt ngoéo ngóc ngáchhe knows the twists and turns of the place: nó biết tất cả những ngóc ngách của nơi đóto know the twists and turns of the laws: biết tất cả những chỗ ngoắt ngoéo của luật pháp ngoại động từ xoắn, vặn, xe, bện, kếtto twist a thread: bên một sợi chỉto twista garland: kết một vòng hoato twist a wet cloth: vắt cái khắn ướtto twist someone"s arm: vặn cánh tay ai nhăn, làm méoto twist one"s face: nhăn mặt làm trẹo, làm cho sáito twist one"s ankle: làm sái mắt cá chân (thể dục,thể thao) đánh xoáy (nghĩa bóng) (nghĩa bóng) bóp méo, làm sai đi, xuyên tạcto twist the truth: bóp méo sự thật lách, len lỏi, đi vòng vèoto twist one"s way throuigh the crowd: lách (len lỏi) qua đám đông nội động từ xoắn lại, cuộn lạithe stng had twisted into a knot: sợi dây xoắn lại thành một búi quằn quại, oằn oại, vặn vẹo mìnhto twist with pain: quằn quại đau đớn trật, sáimy ankle twisted: xương mắt cá chân tôi bị trật lượn vòng, uốn khúc quanh cothe road twists and twists: con đường quanh co khúc khuỷ len, lách, đi vòng vèoto twist through the crowd: lách qua đám đôngto twist off xoắn đứt, vặn gãyto twist off a piece of wire: xoắn đứt sợi dây thépto twist up xoắn trôn ốc, cuộn lên thành hình trôn ốc (khói); cuộn (mảnh giấy) thành hình trôn ốc
bệnreinforcement twist (ing): sự bện cốt thépchuyển động xoáyđộ xoắnangle of twist per unit length: độ xoắn trên đơn vị chiều dàinegative twist: độ xoắn âmpositive twist: độ xoắn dươngzero twist: độ xoắn bằng khônggió xoáylực xoắnsimple twist: lực xoắn thuần túyrãnh xoắntwist drill cutter: dao phay rãnh xoắn mũi khoansợitwist step of a cable: bước xoắn của sợi thép trong bó xoắnsợi xesự bệnreinforcement twist (ing): sự bện cốt thépsự vặnsự xoắnaerodynamic twist: sự xoắn khí độngpole stub twist: sự xoắn thớ do mấu khô (khuyết tật gỗ)twist of the field lines: sự xoắn của các đường sức trườngtwist with shear: sự xoắn trượtvặnangle of twist: góc vặntrack twist: đường bị vặn vỏ đỗtwist joint: sự nối vặnvòng xoắnxoắnaerodynamic twist: sự xoắn khí độngangle of twist: góc xoắnangle of twist per unit length: độ xoắn trên đơn vị chiều dàiangle of twist per unit length: góc xoắn tương đốicable twist: xoắn dâycenter of twist: tâm xoắncenter of twist of bar: tâm xoắn của thanhmorse taper shank twist drill: mũi khoan xoắn chuôi côn Morsenegative twist: độ xoắn âmparallel-shank twist drill: mũi khoan xoắn chuôi thẳngparallel-shank twist drill: mũi khoan xoắn chuôi trụpole stub twist: sự xoắn thớ do mấu khô (khuyết tật gỗ)positive twist: độ xoắn dươngrate of twist: suất xoắnsimple twist: lực xoắn thuần túystraight shank twist drill: mũi khoan xoắn chuôi trụstraight shank twist drill: mũi khoan xoắn chuôi thẳngsubland twist drill: mũi khoan xoắn tổ hợptwist bit: mũi khoan xoắn ốctwist bit: mũ khoan xoắntwist drill: mũi khoan xoắntwist drill: máy khoan xoắntwist drill: khoan xoắntwist drill cutter: dao phay rãnh xoắn mũi khoantwist drill grinder: máy mài sắc mũi khoan xoắntwist drill with parallel shank: mũi khoan xoắn chuôi thẳngtwist drill with parallel shank: mũi khoan xoắn chuôi trụtwist drill with straight shank: mũi khoan xoắn chuôi thẳngtwist drill with straight shank: mũi khoan xoắn chuôi trụtwist factor: hệ số xoắntwist joint: mối nối xoắntwist joint: sự nối xoắntwist method: phương pháp xoắn (trong dò cáp hỏng)twist moment: mômen gây xoắntwist of the field lines: sự xoắn của các đường sức trườngtwist step of a cable: bước xoắn của sợi thép trong bó xoắntwist with shear: sự xoắn trượtvisual of twist: góc xoắnzero twist: độ xoắn bằng khôngLĩnh vực: toán & tinbước của đinh ốcLĩnh vực: cơ khí & công trìnhbước xoắnGiải thích EN: The number of turns per inch (or other unit length) that a strand (of yarn, rope, cable, and so on) takes about its axis..Giải thích VN: Số lượng các vòng xoắn trên một inch mà một dải dây xoắn vào một trục.twist step of a cable: bước xoắn của sợi thép trong bó xoắnLĩnh vực: xây dựngmômen động lựcsự vênh của tônLĩnh vực: dệt maysợi xoắnsự xe xoănangle of twistgóc xoănauger twist bitmũi khoan ruột gàdirection of twisthướng xe xoăntwist drilllưỡi khoantwist drillmũi khoan ruột gàbánh mì xoắn ốccuộn dây xoắnnước uống hỗn hợpthuốc lá cuộnnative twist tobaccothuốc lá cuốntea twistđộ xoắn của lá chètwist breadbánh mì vặntwist linkermáy tự động cuộn xúc xíchtwist linking devicedụng cụ cắt xúc xíchtwist wrapping machinemáy cuộn gói kẹo o sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): twist, twister, twist, twisted, twisty

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): twist, twister, twist, twisted, twisty


*

Xem thêm: Frenemy Là Gì - Frenemy Nghĩa Là Gì

*

*

twist

Từ điển Collocation

twist noun

1 act of twisting sth

ADJ. little, slight | quick, sharp | wry

VERB + TWIST give sth Give the cap another twist?it"s not on properly.

PREP. ~ of He finished him off with a quick twist of the knife. | ~ to a wry twist to her mouth

2 change/development

ADJ. further, new | final, latest the latest twist in the saga of high-level corruption | bizarre, curious, dramatic, interesting, ironic, strange, unexpected | distinctive | cruel, vicious a cruel twist of fate | plot

VERB + TWIST give sth The writer takes well-known fairy tales and gives them an ironic twist. | take The scandal has taken a new twist this week.

PREP. in a ~, with a ~ classic French dishes with a twist (= with a difference) | ~ in a twist in the plot | ~ to In a bizarre twist to the evening the police came at eleven and arrested our host.

PHRASES a twist in the tail The story has a twist in the tail?six months later she married the husband of her victim. | a twist of fate, twists and turns the twists and turns in the economy

3 in a road, river, etc.

ADJ. sharp

PREP. ~ in a sharp twist in the road

PHRASES twists and turns the twists and turns of the river

Từ điển WordNet


n.

social dancing in which couples vigorously twist their hips and arms in time to the music; was popular in the 1960s

they liked to dance the twist

v.

turn in the opposite direction

twist one"s head

form into twists

Twist the strips of dough

do the twist

English Synonym and Antonym Dictionary

twists|twisted|twistingsyn.: alter camouflage change circle color curve disguise distort falsify gyrate misrepresent pivot rotate swivel turn wheel wind